Giáo trình tiếng Hàn tổng hợp

 

Giáo trình tiếng Hàn tổng hợp sơ cấp 1

Bài họcNội dungNgữ phápTừ vựngPhát âmVăn hóa
Bài 1 - 5
Giới thiệu về các chủ đề:
  • Đồ vật.
  • Trường học.
  • Cuộc sống sinh hoạt.
  • Công việc hàng ngày.
  • Thời gian.
  • 입니다, 입니까
  • 은/는
  • 을/를
  • 이/가
  • 에서, 에
  • 와/과
  • 아/어요
  • 에 있다/없다
Quốc gia, nghề nghiệp, nơi chốn, trường học, thời gian, sinh hoạt hàng ngàyÂm dài hơi, âm thanh hầu, phụ âm, âm nhẹ
- Cách chào hỏi của người Hàn.
- Chế độ giáo dục của Hàn Quốc.
- Sinh hoạt ở trường Đại học giữa Hàn Quốc và Việt Nam.
Bài 6 - 10
  • Diễn đạt quá khứ, hiện tại và tương lai.
  • Cách nói khi mua hàng, đặt món, chỉ đường.
  • Giới thiệu gia đình.
  • 고 싶다
  • 겠다, 았/었
  • (으)세요
  • (으)로
Hoạt động cuối tuần, ẩm thực, mua sắm, nơi chốn, gia đìnhÂm bật hơi, âm thanh hầu, phụ âm
- Hoạt động cuối tuần của người Hàn Quốc.
- Tiền tệ của Hàn Quốc.
- Văn hóa ẩm thực của Hàn Quốc.
- Cách xưng hô trong gia đình người Hàn Quốc.
Bài 11 - 15Cách nói thời tiết, kế hoạch, mục đích, giải thích lý do, sở thích, giao thông.
  • (으)ㄹ 거예요
  • 지만
  • 아/어서
  • (으)려고 하다
  • (으)ㄹ 수 있다
  • 에서 ~ 까지
Mùa, thời tiết, điện thoại, sinh nhật, thể thao, phương tiện giao thôngÂm thanh môn, âm lướt, âm mũi, âm thanh vòm, âm bật hơi
- Bốn mùa ở Hàn Quốc.
- Số điện thoại.
- Tiệc thôi nôi.
- Thú vui của người Hàn Quốc.
- Phương tiện giao thông công cộng của Hàn Quốc.

Giáo trình tiếng Hàn tổng hợp sơ cấp 2

Bài họcNội dungNgữ phápTừ vựngPhát âmVăn hóa
Bài 1 - 5
  • Hỏi thăm, xin phép làm việc gì đó.
  • Cách hỏi khi mua đồ.
  • Cách nói triệu chứng bệnh.
  • (ㅇ)ㄹ 때
  • 보다
  • (으)니까
  • 지 말다
  • (으)면
  • 지 못하다
  • 아/어도 되다
Mối quan hệ, hứa hẹn, địa điểm, trạng thái của sự vật, bộ phận cơ thể, thuốc의, bán nguyên âm hóa, hữu thanh hóa, âm căng hóa
- Phép tắc trong việc thăm viếng của người Hàn Quốc.
- Điểm hẹn của người Hàn Quốc.
- Mua sắm ở Hàn Quốc.
- Sử dụng bệnh viện ở Hàn Quốc.
- Email và tin nhắn qua điện thoại.
Bài 6 - 10
  • Cách xác nhận, chỉ đường, đặt chỗ.
  • Lời khuyên, nêu lí do.
  • 지요
  • (으)려고
  • 기 전에
  • (으)ㄹ 게요
  • 네요- (이)나
  • 기 위해서
  • (으)면 좋겠다
  • 기 때문에
Phương tiện giao thông, điện thoại, phim ảnh, trạng thái tình cảm, ngày kỉ niệm, ngoại hìnhPatchim, bán nguyên âm hóa
- Biển báo đường của Hàn Quốc.
- Văn hóa thông tin của người Hàn Quốc.
- Nghệ thuật quần chúng của Hàn Quốc.
- Ngày nghỉ lễ của Hàn Quốc.
- Người Hàn Quốc.
Bài 11 - 15
  • Cách cho lời khuyên.
  • Cấm đoán, xin lỗi.
  • Phỏng đoán.
  • Kế hoạch, tìm nhà.
  • 거나
  • 고 있다
  • (으)ㄴ 적이 있다
  • (으)면서
  • (으)면 안 되다
  • (으)ㄴ 지
  • (ㅇ)ㄴ 후에
  • 기로 하다
Du lịch, nơi công cộng, đô thị, nghề nghiệp, tìm nhà
- Điểm du lịch tiêu biểu của hàn Quốc.
- Phép tắc nơi công cộng của Hàn Quốc.
- Đô thị Hàn Quốc.
- Nghề nghiệp mà người Hàn Quốc yêu thích.
- Phở Việt Nam ở Hàn Quốc.

Giáo trình tiếng Hàn tổng hợp trung cấp 3

Bài họcNội dungNgữ phápTừ vựngPhát âmVăn hóa
Bài 1 - 5
  • Lên kế hoạch.
  • Nhờ cậy, từ chối, khuyên răn.
  • Yêu cầu, bất mãn.
  • Cách nấu ăn.
  •  밖에
  • (이)라고 하다
  • 는 게 좋다
  • 대신
  • 고 나서
Lớp học, họp mặt, sức khỏe, trang phục, nấu ăn
  • So sánh chế độ Đại học Việt Nam và Hàn Quốc.
  • Lễ phép khi nhờ vả và từ chối.
  • Hoạt động giữ gìn sức khỏe của người Hàn Quốc.
  • Thay đổi về phương pháp mua sắm của người Hàn Quốc.
  • Chủng loại thức ăn của người Hàn.
Bài 6 - 10
  • Nhờ giúp đỡ.
  • Miêu tả khen ngợi.
  • An ủi, xin lỗi.
  • 에 비해서
  • 다고 하다
  • 처럼
  • 는 바람에
Tính cách, trí nhớ, đồng tiền, du lịch, cư trú
  • Dịch vụ ngân hàng ở Hàn Quốc.
  • Đặc điểm về tính cách người Hàn Quốc.
  • Cách thể hiện khi có lỗi.
  • Tiệc tân gia.
  • Du lịch của người Hàn Quốc.
Bài 11 - 15
  • Tư vấn, khuyên.
  • Viết email.
  • Đồng tình, phản đối, thuyết phục.
  • 반말
  • 대로
  • 지고 하다
  • 거든(요)
Internet, ước mơ, phim truyền hình, quy tắc
  • Trung tâm giải quyết khó khăn giúp người nước ngoài ở Hàn Quốc.
  • Văn hóa internet ở Hàn Quốc.
  • Hi vọng tương lai của trẻ em Hàn Quốc.
  • Phim truyền hình.
  • Phép tắc trong cuộc sống Hàn Quốc.

Giáo trình tiếng Hàn tổng hợp trung cấp 4

Bài họcNội dungNgữ phápTừ vựngPhát âmVăn hóa
Bài 1 - 5
  • Giải thích đặc trưng.
  • Xác nhận sự thật.
  • Nói kinh nghiệm.
  • Trao đổi thông tin.
  • 잖아요
  • 게 하다
  • 에 따라
Thời trang, công việc nhà, tình cảm, dịch vụ công cộng
- Những thay đổi trong suy nghĩ của người Hàn.
- Khuynh hướng phân công việc nhà trong gia đình Hàn Quốc.
- Cách biểu hiện tình cảm của người Hàn Quốc.
- Tìm kiếm thông tin sinh hoạt ở Hàn Quốc.
Bài 6 - 10
  • Nói yêu cầu, giải thích.
  • So sánh, sở thích, lời khuyên.
  • 곤 하다
  • (으)ㄹ 만하다
  • (으)ㄹ 수록
Lễ tết, hoạt động giải trí, công ty, tiết kiệm
- Dịch vụ hậu mãi của Hàn Quốc.
- Ngày lễ tết nguyên đán của Hàn Quốc.
- Sự thay đổi trong sinh hoạt giải trí của người Hàn Quốc.
- Văn hóa công sở của người Hàn Quốc có nhiều thay đổi sau 1997.
Bài 11 - 15
  • Nói về ước vọng.
  • So sánh.
  • Miêu tả.
  • 다면
  • 도록
  • (으)며
Kết hôn, tai nạn, bảo vệ môi trường, câu chuyện, báo đài
- Quan niệm về hôn nhân của giới trẻ Hàn Quốc.
- Người Hàn qua các sự cố và tai nạn.
- Nhiệt tình giáo dục của người Hàn Quốc.
- Nhân vật chính trong câu chuyện cổ tích.

Giáo trình tiếng Hàn tổng hợp cao cấp 5

Bài họcNội dungNgữ phápTừ vựngPhát âmVăn hóa
Bài 1 - 5
  • Kỹ năng phỏng vấn.
  • Thói quen, sức khỏe.
  • Bản tin.
  • Hướng dẫn.
  • (으)ㄹ걸
  • (으)ㄴ 채로
  • 지면
  • 고 말다
Văn hóa, trang phục, báo, thực phẩm, vấn đề xã hội
  • Văn hóa ăn mặc của người Hàn Quốc.
  • Lịch sử Seoul.
  • Hoạt động tình nguyện của người Hàn Quốc.
Bài 6 - 10
  • Nhân vật lịch sử.
  • Thành ngữ, tục ngữ.
  • Quảng cáo.
  • Nhà truyền thống.
  • Thông tin đại chúng.
  • 다시피
  • (으)ㅁ으로써
  • 더니(이)라도
Sự thay đổi của xã hội, các loại thông tin đại chúng, địa điểm du lịch, kinh tế và doanh nghiệp
  • Chính sách phát triển kinh tế của tổng thống Hàn Quốc.
  • Địa điểm du lịch Hàn Quốc.
Bài 11 - 15
  • Hướng dẫn du lịch.
  • Kinh tế.
  • Du học Hàn Quốc.
  • (으)면서도
  • 게 마련이다
  • 거든
Kết hôn, cuộc sống du học, phát triển kinh tế, kinh doanh du lịchDịch vụ giáo dục cho du học sinh người Hàn Quốc.

Giáo trình tiếng Hàn tổng hợp cao cấp 6

Bài họcNội dungNgữ phápTừ vựngPhát âmVăn hóa
Bài 1 - 5
  • Sự thay đổi của chế độ gia đình quá khứ và hiện tại.
  • Sự phát triển của khoa học kĩ thuật.
  • Các tiết học ở Hàn Quốc.
  • Bài phát biểu.
  • (으)ㄴ 나머지
  • 고자
  • (으)ㄹ 컴
  • 더라도
  • 기는커녕
Gia đình, khoa học, văn hóa, di sản
  • Gia đình.
  • Khoa học.
  • Văn hóa Hàn Quốc.
Bài 6 - 10
  • Vấn đề trong xã hội.
  • Sự thay đổi của thể thao từ quá khứ đến hiện tại.
  • Sự thật lịch sử.
  • (으) 바에야
  • (으)ㄴ/는 만큼
  • (으)로 말미암아
Chính trị, đầu tư, thời đại, chiến tranh
  • Chế độ chính trị ở Hàn Quốc.
  • Sự thay đổi khái niệm kinh tế của người Hàn Quốc hiện nay.
  • Hàn Quốc.
Bài 11 - 15
  • Sự phát triển của y học.
  • Phát triển thông tin.
  • Vấn đề trong xã hội Hàn Quốc hiện nay.
  • Vấn đề tìm việc làm.
  • (으)나 마나
  • (으)ㄹ 들
  • 기 나름이다
  • 길래
Chẩn đoán bệnh, trị liệu, thông tin, công sở
  • Cuộc sống của người Hàn Quốc thay đổi trên cơ sở sự phát triển của khoa học.
  • Vấn đề của xã hội Hàn Quốc hiện nay.
  • Chuẩn bị tìm việc của sinh viên Hàn Quốc.

Nhận xét

Bài đăng phổ biến

TỔNG HỢP CÁC CẤU TRÚC NGỮ PHÁP CĂN BẢN

PHIÊN ÂM IPA

LET'S TALK 1 - UNIT 1

THÌ HIỆN TẠI ĐƠN

THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH

DATES AND MONTHS P1

THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN

THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN