12 tháng trong năm:
| Months | Audio | Meaning | Abbreviation (viết tắt) | Picture |
|---|---|---|---|---|
| January /ˈdʒænjueri/ | tháng 1 | Jan. | ![]() | |
| February /ˈfebrueri/ | tháng 2 | Feb. | ![]() | |
| March /mɑːrtʃ/ | tháng 3 | Mar. | ![]() | |
| April /ˈeɪprəl/ | tháng 4 | Apr. | ![]() | |
| May /meɪ/ | tháng 5 | May | ![]() | |
| June /dʒuːn/ | tháng 6 | Jun. | ![]() | |
| July /dʒuˈlaɪ/ | tháng 7 | Jul. | ![]() | |
| August /ˈɔːɡəst/ | tháng 8 | Aug. | ![]() | |
| September /sepˈtembər/ | tháng 9 | Sep. | ![]() | |
| October /ɑːkˈtoʊbər/ | tháng 10 | Oct. | ![]() | |
| November /noʊˈvembər/ | tháng 11 | Nov. | ![]() | |
| December /dɪˈsembər/ | tháng 12 | Dec. | ![]() |
- Trước một ngày cụ thể ta dùng giới từ "on"
- Trước tháng/ năm ta dùng giới từ "in". Tuy nhiên khi có tháng/ năm và một ngày cụ thể nào đó thì ta dùng giới từ "on".
Ví dụ:
+ in June (vào tháng 6)
+ in May 2001 (vào tháng 5 năm 2001)
+ on March 15th 1995 (vào ngày 15 tháng 3 năm 1995)
+ on Sunday, December 7th, 2008 (vào chủ nhật, mùng 7 tháng 12 năm 2008)
Game luyện tập
EXAMPLES:
SLIDE 1
Alex: When is your mother's birthday party?
Jane: It's on the 19th.
Alex: Great! The 19th is on a Saturday this month.
Jane: Yeah. So the party is going to start early in the afternoon. Can you help me prepare for the party the day before?
Alex: The 18th? Ok. Count me in.
Jane: Thanks.
Cảm ơn cậu nhé.
SLIDE 2:
Mary: When is our next essay due?
Jack: It's due in two weeks.
Mary: Today is October 27th, so the due date is on Friday, November 10th.
Jack: No. Friday is a holiday, so it is due on Thursday.
Tom: Wednesday the 3rd? Yes.
Harry: Does the meeting start at 3:45?
Tom: No, we are going to start at 4:00.
SLIDE 4
John: Are you free this coming Saturday?
Anna: What date is Saturday?
John: March 8th.
Anna: Ah, I'm busy that day. I have an appointment to play tennis with my friends.
John: What a pity. Let's get together some other time then.
Phân biệt DAY & DATE
+ Day: dùng chỉ khoảng thời gian 24 giờ, tức một ngày trong tuần.
E.g. Monday, Tuesday, Wednesday, Thursday, Friday, Saturday, Sunday. (Cách viết tắt các thứ trong tuần lần lượt là: Mon., Tue., Wed., Thu., Fri., Sat., Sun.)
E.g. What day is it, today? (Hôm nay là thứ mấy?)
=> It's Monday. (Thứ 2.)
+ Date: một ngày xác định trong tháng/ năm, được viết bằng số.
Ví dụ: the 22nd of August 1989 (Anh-Anh) - August 22nd, 1989 (Anh-Mỹ)
E.g. What is the date, today? (Hôm nay là ngày bao nhiêu?)
=> It's the 8th of November 2013. (Hôm nay là ngày 08 tháng 11 năm 2013.)
When will she go to Paris? (Khi nào cô ấy sẽ đi Paris?)
=> On the 8th of November 2013. (Vào ngày 08 tháng 11 năm 2013.)
Cách đọc: Sunday, December 7th, 2008 (Chủ nhật, ngày 07 tháng 12 năm 2008)
- Thứ + tháng + ngày (số thứ tự) + năm.
Ví dụ: Sunday, December the seventh, two thousand and eight.
hoặc:
- Thứ + ngày (số thứ tự) + of + tháng + năm.
Ví dụ: Sunday, the seventh of December, two thousand and eight.
👉👉👉LUYỆN NGHE VÀ VIẾT LẠI
Bài 3: Bạn hãy nghe audio và chọn đáp án đúng nhất cho mỗi câu hỏi sau.
Listen and type.
Bạn sẽ nghe một câu và viết lại những gì bạn nghe được.












Nhận xét
Đăng nhận xét
Charischristiancenter cảm ơn bạn đã quan tâm.