Asking for permission

 Từ vựng cần nhớ

open /ˈoʊpən/ 
(v.)
mở
window /ˈwɪndoʊ/ 
(n.)
cửa sổ
borrow /ˈbɑ:roʊ/ 
(v.)
mượn
pen /pen/ 
(n.)
bút
come in /kʌm ɪn/ 
(phr. v.)
vào
go out /ɡoʊ aʊt/ 
(phr. v.)
ra ngoài
go ahead /ɡoʊ əˈhed/ 
(phr. v.)
cứ tự nhiên
certainly /ˈsɜ:rtnli/ 
(adv.)
tất nhiên rồi
Mẫu câu cần nhớ
Can I (open the window)? Tôi có thể (mở cửa sổ được không)?
May I (come in)? Tôi có thể (vào) được không?
Sure, go ahead. Chắc chắn rồi, bạn cứ tự nhiên.
Yes, certainly. Tất nhiên rồi.
Sorry, you can't. Rất tiếc, bạn không thể.

NGHE ĐOẠN HỘI THOẠI

David: It's too windy. Can I close the window?  

Kate: Sure, go ahead.  

David: Can I borrow your pen?  

Kate: Yes, certainly.  

David: Can I borrow your book?  

Kate: Sorry, you can't. I need it now to finish the task





Nhận xét

Bài đăng phổ biến

TỔNG HỢP CÁC CẤU TRÚC NGỮ PHÁP CĂN BẢN

PHIÊN ÂM IPA

LET'S TALK 1 - UNIT 1

THÌ HIỆN TẠI ĐƠN

THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH

DATES AND MONTHS P1

THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN

THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN