SỞ THÍCH/ HOBBIES

  SỞ THÍCH/ HOBBIES




Từ vựng cần nhớ
like /laɪk/ 
(v.)
thích
in /ɪn/ 
(prep.)
trong
free /fri:/ 
(adj.)
rảnh rỗi
time /taɪm/ 
(n.)
thời gian
tennis /ˈtenɪs/ 
(n.)
quần vợt
golf /ɡɔ:lf/ 
(n.)
môn đánh gôn
play basketball 
(v. phr.)
chơi bóng rổ
/ˈpleɪ ˈbæskɪtbɔ:l/
read books /ˈri:d bʊks/ 
(v. phr.)
đọc sách
watch TV /wɑ:tʃ ˌti:ˈvi:/ 
(v. phr.)
xem ti vi
travel /ˈtrævəl/ 
(v.)
du lịch
football /ˈfʊtbɔ:l/ 
(n.)
bóng đá
volleyball /ˈvɔ:libɔ:l/ 
(n.)
bóng chuyền
cook /kʊk/ 
(v.)
nấu ăn
listen to music 
(v. phr.)
nghe nhạc
/ˈlɪsn tu ˈmju:zɪk/
hang out with friends 
(v. phr.)
đi chơi với bạn bè
/ˈhæŋ aʊt wɪð frendz/
don't /doʊnt/ : không (= do not)
play golf /ˈpleɪ ɡɔ:lf/ 
(v. phr.)
chơi gôn
Trong bài sử dụng các động từ đuôi -ing sau: “playing basketball”  , “reading books”  , “watching TV”  , “traveling”  , “cooking”  , “listening to music”  , “hanging out with friends”  , “playing golf”  .
Mẫu câu cần nhớ
What do you like doing in your free time? Bạn thích làm gì trong thời gian rảnh rỗi?
I like (traveling). Tôi thích (đi du lịch).
Do you like (football)? Bạn có thích (bóng đá) không?
Yes, I do. I like (football). Có. Tôi thích (bóng đá).
No, I don't. I don't like (football). Không. Tôi không thích (bóng đá).

Nghe và sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh

  1. your/What/do/like/in/you/doing/freetime?
  2. like/friends./with/hangingout/I
  3. Do/books?/you/like/reading
  4. No,/don't/don't./I/reading/like/I/books
  5. you/traveling?/Do/like
  6. do./Yes,/I/traveling./I/like
Choose the correct option.
Chọn từ đúng để hoàn thành câu cho sẵn

1. I like ____ TV.

watch
watching
watches

2. What do you ____ doing in your free time?

like
liking
to like

3. I like ____ .

listen to music
listening music
listening to music

4. Do you like cooking? No, I ____. I don't like cooking.

do
don't
am

Bài hội thoại mẫu
Hobbies
Hỏi và trả lời về sở thích

David: What do you like doing in your free time?  
Mary: I like traveling.  
David: Do you like watching TV?  
Mary: Yes, I do. I like watching TV.  
David: Do you like reading books?  
Mary: No, I don't like reading books. I like hanging out with friends. And you? What do you like doing in your free time?  
David: I like cooking and playing tennis





Nhận xét

Bài đăng phổ biến

TỔNG HỢP CÁC CẤU TRÚC NGỮ PHÁP CĂN BẢN

PHIÊN ÂM IPA

LET'S TALK 1 - UNIT 1

THÌ HIỆN TẠI ĐƠN

THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH

DATES AND MONTHS P1

THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN

THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN